Tiếp theo nội dung bài viết về port (cổng giao tiếp) cùng danh sách những port thông dụng ở kỳ trước (bạn có thể tham khảo lại kỳ trước sinh hoạt đây), lần này diyxaqaw.com cung cấp một …


*

Tiếp theo bài viết về port (cổng giao tiếp) và danh sách những port thông dụng nghỉ ngơi kỳ trước (bạn hoàn toàn có thể tham khảo lại kỳ trước làm việc đây), lần này diyxaqaw.com hỗ trợ một danh sách chi tiết hơn về những port siêu thường hay gặp gỡ thuộc đội well-knowns port vày IANA cung cấp.

Số hiệu port Giao thức Tên dịch vụ Tên mã Giải thích 7 TCP echo Echo 7 UDP echo Echo 9 TCP discard sink null Discard 9 UDP discard sink null Discard 13 TCP daytime Daytime 13 UDP daytime Daytime 17 TCP qotd quote Quote of the day 17 UDP qotd quote Quote of the day 19 TCP chargen ttytst source Character generator 19 UDP chargen ttytst source Character generator 20 TCP ftp-data File Transfer 21 TCP ftp FTP Control 23 TCP telnet Telnet 25 TCP smtp mail Simple Mail Transfer 37 TCP time Time 37 UDP time Time 39 UDP rlp resource Resource Location Protocol 42 TCP nameserver name Host Name server 42 UDP nameserver name Host Name server 43 TCP nicname whois Who Is 53 TCP domain name Domain Name 53 UDP domain Domain Name Server 67 UDP bootps dhcps Bootstrap Protocol vps 68 UDP bootpc dhcpc Bootstrap Protocol Client 69 UDP tftp Trivial tệp tin Transfer 70 TCP gopher Gopher 79 TCP finger Finger 80 TCP http www, http World Wide website 88 TCP kerberos krb5 Kerberos 88 UDP kerberos krb5 Kerberos 101 TCP hostname hostnames NIC Host Name hệ thống 102 TCP iso-tsap ISO-TSAP Class 0 107 TCP rtelnet Remote Telnet Service 109 TCP pop2 postoffice Post Office Protocol – Version 2 110 TCP pop3 postoffice Post Office Protocol – Version 3 111 TCP sunrpc rpcbind portmap SUN Remote Procedure hotline 111 UDP sunrpc rpcbind portmap SUN Remote Procedure gọi 113 TCP auth ident tap Authentication Sevice 117 TCP uucp-path UUCP Path Service 119 TCP nntp usenet Network News Transfer Protocol 123 UDP ntp Network Time Protocol 135 TCP epmap loc-srv DCE endpoint resolution 135 UDP epmap loc-srv DCE endpoint resolution 137 TCP netbios-ns nbname NETBIOS Name Service 137 UDP netbios-ns nbname NETBIOS Name Service 138 UDP netbios-dgm nbdatagram NETBIOS Datagram Service 139 TCP netbios-ssn nbsession NETBIOS Session Service 143 TCP imap imap4 Internet Message Access Protocol 158 TCP pcmail-srv repository PC Mail server 161 UDP snmp snmp SNMP 162 UDP snmptrap snmp-trap SNMP TRAP 170 TCP print-srv Network PostScript 179 TCP bgp Border Gateway Protocol 194 TCP irc Internet Relay Chat Protocol 213 UDP ipx IPX over IP 389 TCP ldap Lightweight Directory Access Protocol 443 TCP https MCom 443 UDP https MCom 445 TCP Microsoft CIFS 445 UDP Microsoft CIFS 464 TCP kpasswd Kerberos (v5) 464 UDP kpasswd Kerberos (v5) 500 UDP isakmp ike mạng internet Key Exchange (IPSec) 512 TCP exec Remote Process Execution 512 UDP biff comsat Notifies users of new mail 513 TCP login Remote Login 513 UDP who whod Database of who’s logged on, average load 514 TCP cmd shell Automatic Authentication 514 UDP syslog 515 TCP printer spooler Listens for incoming connections 517 UDP talk Establishes TCP Connection 518 UDP ntalk 520 TCP efs Extended file Name hệ thống 520 UDP router router routed RIPv.1, RIPv.2 525 UDP timed timeserver Timeserver 526 TCP tempo newdate Newdate 530 TCP,UDP courier rpc RPC 531 TCP conference chat IRC Chat 532 TCP netnews readnews Readnews 533 UDP netwall For emergency broadcasts 540 TCP uucp uucpd Uucpd 543 TCP klogin Kerberos login 544 TCP kshell krcmd Kerberos remote shell 550 UDP new-rwho new-who New-who 556 TCP remotefs rfs rfs_server Rfs vps 560 UDP rmonitor rmonitord Rmonitor 561 UDP monitor 636 TCP ldaps sldap LDAP over TLS/SSL 749 TCP kerberos-adm Kerberos administration 749 UDP kerberos-adm Kerberos administration


Với bảng port này cộng với bài xích kỳ trước, hi vọng giúp ích được cho chúng ta trong thừa trình mày mò port lắp thêm tính.

VÕ TÌNH THƯƠNG

votinhthuong9gmail.com

TAGS các port thông dụng phải biếtCác port thông dụng nên biết – Phần 2kiến thức cơ bảnmạng đồ vật tính